Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [骨灰] cốt khôi 3. [蛤灰] cáp hôi 4. [吹灰] xuy hôi;
灰 hôi, khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 灰
(Danh) Đá vôi.§ Gọi đủ là thạch hôi 石灰.
(Danh) Tro.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp cự thành hôi lệ thủy can 蠟炬成灰淚始乾 (Vô đề 無題) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.
(Tính) Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch 世事灰心頭向白 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.
(Tính) Màu tro, màu đen nhờ nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
§ Thường đọc là khôi.
hôi, như "thạch hôi (đá vôi)" (vhn)
hoi, như "mùi hoi" (btcn)
khôi, như "khôi (xem Hôi)" (btcn)
vôi, như "bình vôi" (btcn)
hui, như "lui hui một mình (lẻ loi)" (gdhn)
Nghĩa của 灰 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 6
Hán Việt: KHÔI
1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
炉灰
tro
烟灰
muội khói; tàn thuốc
柴灰
tro củi; than củi
灰烬
than tro
灰肥
phân tro
2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
青灰
bột màu xanh
把桌子上的灰掸掉。
lau bụi trên bàn đi.
3. vôi。特指石灰。
灰墙
vôi quét tường
灰顶
mái nhà quét vôi.
抹灰
quét vôi; trát vôi
4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
银灰
xám bạc
灰鼠
màu lông chuột
5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
心灰意懒。
chán nản trong lòng
Từ ghép:
灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质
Số nét: 6
Hán Việt: KHÔI
1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
炉灰
tro
烟灰
muội khói; tàn thuốc
柴灰
tro củi; than củi
灰烬
than tro
灰肥
phân tro
2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
青灰
bột màu xanh
把桌子上的灰掸掉。
lau bụi trên bàn đi.
3. vôi。特指石灰。
灰墙
vôi quét tường
灰顶
mái nhà quét vôi.
抹灰
quét vôi; trát vôi
4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
银灰
xám bạc
灰鼠
màu lông chuột
5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
心灰意懒。
chán nản trong lòng
Từ ghép:
灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质
Dị thể chữ 灰
灰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |
| khôi | 恢: | khôi phục |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| khôi | 瑰: | khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng) |
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
| khôi | 詼: | khôi hài |
| khôi | 诙: | khôi hài |
| khôi | 魁: | khôi ngô |

Tìm hình ảnh cho: hôi, khôi Tìm thêm nội dung cho: hôi, khôi
